Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “不通”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
不通bù tōng

不通: bị tắc; bị chặn; không thể đi qua; không có lý; lập luận không logic

Cụm từ
讲不通jiǎng bù tōng

讲不通: không có lý

Cụm từ
说不通shuō bù tōng

说不通: không có lý

Cụm từ
行不通xíng bu tōng

行不通: không hiệu quả; không đi đến đâu

Cụm từ
狗屁不通gǒu pì bù tōng

狗屁不通: viết hoặc nói không mạch lạc; vô lý; một mớ tào lao

Cụm từ
水泄不通shuǐ xiè bù tōng

水泄不通: nghĩa đen: một giọt cũng không lọt qua (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể xuyên qua (đám đông, giao thông)

Thành ngữ
此路不通cǐ lù bù tōng

此路不通: đường này bị chặn; lóng: Cách này không hiệu quả.; Làm thế này không được

Cụm từ
打不通dǎ bu tōng

打不通: không thể kết nối (điện thoại)

Cụm từ
想不通xiǎng bu tōng

想不通: không thể hiểu được; không thể vượt qua

Cụm từ
半通不通bàn tōng bù tōng

半通不通: không hoàn toàn hiểu (thành ngữ)

Thành ngữ
一窍不通yī qiào bù tōng

一窍不通: nghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật sự khó hiểu

Thành ngữ