Kết quả tra từ “不计”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不计bù jì
不计: không quan tâm; không tính đến
不计其数bù jì qí shù
不计其数: nghĩa đen: số của chúng không thể đếm được (thành ngữ); nghĩa bóng: vô số; vô kể
忽略不计hū lüè bù jì
忽略不计: không tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
在所不计zài suǒ bù jì
在所不计: bất kể; hoàn toàn không lo lắng về
君子不计小人过jūn zǐ bù jì xiǎo rén guò
君子不计小人过: xem 大人不記小人過|大人不记小人过[da4 ren2 bu4 ji4 xiao3 ren2 guo4]