Kết quả tra từ “不虞”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不虞bù yú
不虞: không ngờ; tình huống bất ngờ; điều dự phòng; không lo lắng về
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá
勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)