Kết quả tra từ “不测”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不测bù cè
不测: bất ngờ; không đo lường được; tình huống bất ngờ; dự phòng; sự cố
屡遭不测lǚ zāo bù cè
屡遭不测: gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú
天有不测风云,人有旦夕祸福: vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
以备不测yǐ bèi bù cè
以备不测: chuẩn bị cho tình huống bất trắc