Kết quả tra từ “不朽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不朽bù xiǔ
不朽: tồn tại mãi mãi; vĩnh cửu; bền vững
永垂不朽yǒng chuí bù xiǔ
永垂不朽: vinh quang vĩnh cửu; sẽ không bao giờ bị lãng quên
三不朽sān bù xiǔ
三不朽: ba điều bất hủ, ba cách để tạo dấu ấn không bị lịch sử quên lãng: qua đức hạnh của một người 立德[li4 de2], cống hiến của một người 立功[li4 gong1]…