Kết quả tra từ “不时”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不时bù shí
不时: lúc này lúc khác; thỉnh thoảng; đôi khi; không thường xuyên
不时之需bù shí zhī xū
不时之需: thời kỳ có thể thiếu thốn hoặc cần thiết
时不时shí bù shí
时不时: thỉnh thoảng