Kết quả tra từ “不幸”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不幸bù xìng
不幸: bất hạnh; nghịch cảnh; không may; buồn; rất tiếc; LT:個|个[ge4]
不幸言中bù xìng yán zhòng
不幸言中: hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ
不幸之幸bù xìng zhī xìng
不幸之幸: may mắn trong bất hạnh; mặt tích cực trong tiêu cực
不幸之事bù xìng zhī shì
不幸之事: sự cố
惨遭不幸cǎn zāo bù xìng
惨遭不幸: gặp tai họa; chết thảm