Kết quả tra từ “不好”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不好bù hǎo
不好: không tốt
不好说bù hǎo shuō
不好说: khó nói; không chắc; chuyện khó nói; không dễ nói ra
不好意思bù hǎo yì si
不好意思: cảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)
不好惹bù hǎo rě
不好惹: không dễ động vào; không dễ bị bắt nạt; không chịu được chuyện vô lý
不好受bù hǎo shòu
不好受: khó chịu; khó chấp nhận
眼神不好yǎn shén bù hǎo
眼神不好: thị lực kém
搞不好gǎo bu hǎo
搞不好: (khẩu ngữ) có thể; có lẽ
好不好hǎo bu hǎo
好不好: (thông tục) được không?; OK?