Kết quả tra từ “不加”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
不加bù jiā
不加: không; không có; không
不加选择bù jiā xuǎn zé
不加选择: không phân biệt, bừa bãi
不加理睬bù jiā lǐ cǎi
不加理睬: mà không cân nhắc đúng mức; phớt lờ; bỏ qua
不加牛奶bù jiā niú nǎi
不加牛奶: không có sữa; đen (của trà, cà phê, v.v.)
不加掩饰bù jiā yǎn shì
不加掩饰: không che giấu
不加拘束bù jiā jū shù
不加拘束: không bị hạn chế
不加思索bù jiā sī suǒ
不加思索: xem 不假思索[bu4 jia3 si1 suo3]
不加区别bù jiā qū bié
不加区别: không phân biệt
不加修饰bù jiā xiū shì
不加修饰: không trang trí; giản dị; không cầu kỳ
文不加点wén bù jiā diǎn
文不加点: viết một mạch không sai sót (thành ngữ); nhanh trí và giỏi viết văn