Kết quả tra từ “下手”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
下手xià shǒu
下手: bắt đầu; ra tay; tiến hành; chỗ ngồi bên phải của khách chính
老鼠拉龟,无从下手lǎo shǔ lā guī , wú cóng xià shǒu
老鼠拉龟,无从下手: như chuột kéo rùa, không có chỗ để bám (thành ngữ); không biết bắt đầu từ đâu
无从下手wú cóng xià shǒu
无从下手: không biết bắt đầu từ đâu
打下手dǎ xià shǒu
打下手: đóng vai trò hỗ trợ; nghĩa bóng: đóng vai phụ
先下手为强xiān xià shǒu wéi qiáng
先下手为强: (thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế