Kết quả tra từ “上梁”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
上梁shàng liáng
上梁: đặt xà trên; xà trên của tòa nhà; thanh ngang của xe đạp
上梁不正下梁歪shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi
上梁不正下梁歪: nghĩa đen: Xà trên không thẳng thì xà dưới sẽ cong (thành ngữ); nghĩa bóng: cấp dưới bắt chước thói hư tật xấu của cấp trên
逼上梁山bī shàng liáng shān
逼上梁山: bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng