Kết quả tra từ “三星”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
三星sān xīng
三星: ba ngôi sao chính của Tam Tinh 參宿|参宿[Shen1 xiu4] trong chòm sao Trung Quốc; dải thắt lưng của Lạp Hộ; ba vị thần Phúc 福[fu2], Lộc 祿|禄[lu4], và…
三星集团Sān xīng Jí tuán
三星集团: Tập đoàn Samsung
三星乡Sān xīng Xiāng
三星乡: Thị trấn Sanxing hoặc Sanhsing ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
三星堆Sān xīng duī
三星堆: di chỉ khảo cổ Sanxingdui ở ngoại ô Thành Đô (Tứ Xuyên), trưng bày cổ vật đồng nổi bật từ thế kỷ 11-12 trước Công nguyên