Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “三七”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
三七sān qī

三七: tam thất (Panax pseudoginseng), thảo dược cầm máu

Cụm từ
三七开定论sān qī kāi dìng lùn

三七开定论: ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công, phán quyết chính thức của Trung Quốc về Mao Trạch Đông

Cụm từ
三七开sān qī kāi

三七开: tỉ lệ bảy mươi ba mươi; ba mươi phần trăm thất bại, bảy mươi phần trăm thành công

Cụm từ
三七仔sān qī zǐ

三七仔: (tiếng lóng) tú ông

Tiếng lóng xã hội
三七二十一sān qī èr shí yī

三七二十一: ba lần bảy là hai mươi mốt (thành ngữ); sự thật của vấn đề; tình huống thực tế

Thành ngữ
管他三七二十一guǎn tā sān qī èr shí yī

管他三七二十一: ai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả

Cụm từ
不管三七二十一bù guǎn sān qī èr shí yī

不管三七二十一: bất chấp hậu quả; liều lĩnh dựa trên dự báo lạc quan vô vọng

Cụm từ