Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “万人”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
万人wàn rén

万人: mười nghìn người; tất cả mọi người; người bình thường

Cụm từ
万人空巷wàn rén kōng xiàng

万人空巷: dòng người từ khắp mọi nơi đổ ra, làm trống rỗng mọi ngõ hẻm (để ăn mừng); cả thị trấn kéo ra

Cụm từ
万人敌wàn rén dí

万人敌: địch nổi vạn người

Cụm từ
万人之敌wàn rén zhī dí

万人之敌: địch nổi vạn người

Cụm từ