Kết quả tra từ “一边”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一边yī biān
一边: một bên; mỗi bên; một mặt; mặt khác; vừa làm vừa
一边倒yī biān dǎo
一边倒: có lợi thế áp đảo một bên; hỗ trợ vô điều kiện