Kết quả tra từ “一览”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一览yī lǎn
一览: nhìn thoáng qua; (trong tiêu đề sách) tổng quan
一览表yī lǎn biǎo
一览表: bảng; lịch trình; danh sách
一览众山小yī lǎn zhòng shān xiǎo
一览众山小: (câu cuối của bài thơ 望岳 của nhà thơ đời Đường Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]) nhìn một lần thấy tất cả các ngọn núi nhỏ bên dưới (từ đỉnh núi Thái Sơn…
一览无余yī lǎn wú yú
一览无余: bao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
一览无遗yī lǎn wú yí
一览无遗: rõ ràng trong tầm mắt