Kết quả tra từ “一生”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一生yī shēng
一生: cả đời; suốt đời
一生一世yī shēng yī shì
一生一世: cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì
科学技术是第一生产力: khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…
九死一生jiǔ sǐ yī shēng
九死一生: chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới