Kết quả cho “一生”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một đời, trọn đời
cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc; cuộc đời mới
khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn hiện đại hóa 四個現代化|四个现代化[si4 ge5…