Kết quả tra từ “一把抓”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一把抓yī bǎ zhuā
一把抓: cố gắng làm mọi việc cùng một lúc; quản lý mọi chi tiết bất kể tầm quan trọng
头发胡子一把抓tóu fa hú zi yī bǎ zhuā
头发胡子一把抓: nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn…
眉毛胡子一把抓méi mao hú zi yī bǎ zhuā
眉毛胡子一把抓: cẩu thả; làm không có thứ tự, bất kể nhiệm vụ cụ thể