Kết quả tra từ “一半”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一半yī bàn
一半: một nửa
一半天yī bàn tiān
一半天: một hai ngày; sớm
另一半lìng yī bàn
另一半: nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng; một nửa tốt hơn của ai đó