Kết quả cho “一切”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tất cả
mọi rủi ro (bảo hiểm)
mọi thứ
mọi thứ như trước
mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
(thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng
nhìn rõ mọi thứ
mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
xem thường mọi thứ
Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ