Kết quả tra từ “一切”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一切yī qiè
一切: mọi thứ; mọi; tất cả
一切险yī qiè xiǎn
一切险: mọi rủi ro (bảo hiểm)
一切就绪yī qiè jiù xù
一切就绪: mọi thứ vào đúng chỗ và sẵn sàng (thành ngữ)
一切如旧yī qiè rú jiù
一切如旧: mọi thứ như trước
一切向钱看yī qiè xiàng qián kàn
一切向钱看: coi tiền quan trọng hơn mọi thứ
一切事物yī qiè shì wù
一切事物: mọi thứ
藐视一切miǎo shì yī qiè
藐视一切: xem thường mọi thứ
目空一切mù kōng yī qiè
目空一切: mắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
消除对妇女一切形式歧视公约Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē
消除对妇女一切形式歧视公约: Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
洞察一切dòng chá yī qiè
洞察一切: nhìn rõ mọi thứ
不顾一切bù gù yī qiè
不顾一切: (thành ngữ) bất chấp mọi cân nhắc tiêu cực; vứt bỏ mọi lo lắng