Kết quả tra từ “一举两得”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
一举两得yī jǔ liǎng dé
一举两得: một công đôi việc
一举两得yī jǔ liǎng dé
一举两得: một hành động, hai kết quả (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích