Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “一世”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
一世yī shì

一世: thế hệ; giai đoạn 30 năm; cả đời; trọn đời; thời đại; kỷ nguyên; thời gian; cả thế giới; Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số)

Cụm từ
聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí

聪明一世,糊涂一时: (thành ngữ) người khôn ngoan cũng có lúc sai lầm; không ai hoàn hảo

Thành ngữ
聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

聪明一世,懵懂一时: xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时[cong1 ming5 yi1 shi4 , hu2 tu5 yi1 shi2]

Cụm từ
乔治一世Qiáo zhì Yī shì

乔治一世: George I của Anh

Cụm từ
人生一世,草木一春rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

人生一世,草木一春: Con người chỉ có một đời, cỏ cây chỉ có một mùa xuân (thành ngữ). nghĩa bóng: sự ngắn ngủi của kiếp người

Thành ngữ
二十一世纪èr shí yī shì jì

二十一世纪: thế kỷ 21

Cụm từ
不可一世bù kě yī shì

不可一世: (thành ngữ) tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi

Thành ngữ
一生一世yī shēng yī shì

一生一世: cả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi

Thành ngữ