Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
数码
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

数码

shùmǎ

kĩ thuật số

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể数码
Phồn thể数码
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi

Nghĩa của 数码 trong tiếng Việt

kĩ thuật số

Ví dụ với 数码

厂家正在生产一种更便宜的数码收音机。

Nhà máy đang sản xuất một loại radio kỹ thuật số giá rẻ.

Cách viết 数码Xem thứ tự nét ngay trong mục từ
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Quan sát hướng đi của từng nét.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.

Hoạt ảnh chỉ được tải khi bạn mở phần này, giúp trang tra cứu ban đầu nhẹ hơn.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 数 · 码

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.

KHÁM PHÁ THÊM

Từ liên quan