Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
人数

人数

rénshù

sĩ số, lượng người

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể人数
Phồn thể人数
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 人数 trong tiếng Việt

sĩ số, lượng người

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

人数 đọc là rénshù, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “sĩ số, lượng người”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề