接到
nhận được (thư từ, v.v.)
nhận được (thư từ, v.v.)
接到 thường mang nghĩa “nhận được (thư từ, v.v.)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 接到, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt lấy (thứ gì đó được ném, v.v.); nhận (thứ gì đó được đưa); chấp nhận
›接受jiē shòuchấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
›接下来jiē xià láichấp nhận; tiếp nhận; tiếp theo; theo sau
›接下jiē xiàđảm nhận (một trách nhiệm)
›接受者jiē shòu zhěngười nhận; người tiếp nhận
›接入jiē rùtruy cập (mạng); cắm (phích cắm) vào (ổ cắm)
›接力jiē lìtiếp sức
›接力棒jiē lì bànggậy tiếp sức; (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.