臭虫
bọ giường (Cimex lectularius); ve
bọ giường (Cimex lectularius); ve
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói nhảm (Đài Loan)
›臭豆腐chòu dòu fuđậu phụ thối; đậu phụ lên men có mùi mạnh; bóng gió chỉ người bên ngoài thô kệch nhưng đáng yêu
›臭臭锅chòu chòu guōlẩu có đậu phụ thối và các nguyên liệu khác (món ăn Đài Loan)
›臭货chòu huòhàng kém chất lượng; người đê tiện; con khốn
›臭脸chòu liǎnmặt chua; mặt cau có; LT:張|张[zhang1],副[fu4]
›臭迹chòu jìmùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dấu)
›臭老九chòu lǎo jiǔtrí thức thối (thuật ngữ miệt thị người có học trong Cách mạng Văn hóa)
›臭钱chòu qiántiền bẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.