西兰花
bông cải xanh
bông cải xanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Y học phương Tây
›西螺Xī luóthị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›西艺Xī yìKỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
›西螺镇Xī luó zhènthị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›西装xī zhuāngbộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]
›西藏百万农奴解放纪念日Xī zàng Bǎi wàn Nóng nú Jiě Fàng Jì niàn rìNgày kỷ niệm giải phóng một triệu nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
›西装革履xī zhuāng gé lǚmặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
›西藏獒犬Xī zàng áo quǎnchó ngao Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.