西里尔字母
chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic
chữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic
›西里西亚Xī lǐ xī yàSilésia
›西医xī yīy học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
›西门Xī ménhọ [Xi1 men2]
›西乡县Xī xiāng XiànHuyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›西乡塘区Xī xiāng táng QūQuận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›西门子公司Xī mén zǐ Gōng sīTập đoàn Siemens AG
›西乡塘Xī xiāng tángQuận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.