西螺镇
thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Xiluo hoặc Hsilo ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›西丰Xī fēnghuyện Xifeng ở Tieling 鐵嶺|铁岭[Tie3 ling3], Liêu Ninh
›西装xī zhuāngbộ vest; quần áo kiểu phương Tây; LT:套[tao4]
›西兰花xī lán huābông cải xanh
›西装革履xī zhuāng gé lǚmặc đồ kiểu phương Tây; ăn mặc chỉnh tề
›西药xī yàoY học phương Tây
›西西xī xīxentimét khối (cc) (từ mượn)
›西艺Xī yìKỹ thuật phương Tây; thời Thanh, chỉ công nghệ phương Tây, đặc biệt là kiến thức quân sự và hải quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.