西门
họ [Xi1 men2]
họ [Xi1 men2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Silésia
›西里尔字母Xī lǐ ěr zì mǔchữ cái Cyrillic; bảng chữ cái Cyrillic
›西门子公司Xī mén zǐ Gōng sīTập đoàn Siemens AG
›西里尔Xī lǐ ěrCyril (tên); Thánh Cyril, nhà truyền giáo Kitô giáo thế kỷ 9; chữ Cyrillic
›西门庆Xī mén QìngTây Môn Khánh, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết "Kim Bình Mai" 金瓶梅[Jin1 ping2 mei2] và "Thủy Hử truyện"…
›西医xī yīy học phương Tây; bác sĩ được đào tạo theo y học phương Tây
›西门町Xī mén dīngTây Môn Đình (khu vực ở quận Vạn Hoa, Đài Bắc)
›西乡县Xī xiāng XiànHuyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.