鸩
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
鸩
chim huyền thoại có lông dùng làm chất độc; độc; đầu độc ai đó
Giản thể鸩
Phồn thể鴆
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng