溪涧
suối; hẻm núi
suối; hẻm núi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thung lũng; hẻm núi
›溪壑xī hèthung lũng; hẻm núi
›溪流xī liúdòng suối
›溪湖镇Xī hú ZhènTrấn Xihu hoặc Hsihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›溪蟹xī xiècua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
›溪湖区Xī hú QūXihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›溪湖Xī húXihu, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh; Thị trấn Xihu ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1hua4…
›溪黄草xī huáng cǎoRabdosia lophanthoides (không có tên thông thường), cây thảo thuộc họ Hoa môi (cùng với bạc hà và oải…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.