Từ tiếng Trung theo Pinyin O
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ O, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đồng Euro; tiền tệ Châu Âu
Liên minh Châu Âu (EU)
Hội đồng Châu Âu
người châu Âu
cây dương Châu Âu (Populus tremula)
Europol (Văn phòng Cảnh sát châu Âu)
Nghị viện Châu Âu
Euratom
Ngôn ngữ Châu Âu
Eurostar (đường tàu)
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
Hiệp hội Mậu dịch Tự do Châu Âu
(kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha); PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)
chân vòng kiềng; tật chân vòng kiềng
xem 奧運會|奥运会[Ao4 yun4 hui4]