Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
智𫖮
Zhì yǐ

Trí Nghi (538-597), người sáng lập tông Thiên Thai của Phật giáo

Từ vựng
zhòng

biến thể cũ của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhòng

trúng (đích); bị trúng; chịu; trúng (giải, xổ số)

Từ vựng
zhòng

đứng cạnh nhau; biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhòng

tháng thứ hai của một mùa; giữa; trung gian; người thứ hai trong số các anh em

Từ vựng
zhōng

bồn chồn; kích động

Từ vựng
zhǒng

gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)

Từ vựng
zhǒng

mô mả (biến thể của 冢[zhong3])

Từ vựng
zhǒng

sưng

Từ vựng
zhōng

bồn chồn, kích động

Từ vựng
zhōng

trung thành; tận tụy; trung thực

Từ vựng
zhōng

bồn chồn; kích động

Từ vựng
zhōng

dùng trong 柊葉|柊叶[zhong1 ye4]

Từ vựng
Zhōng

tên một con sông cổ ở Hồ Bắc

Từ vựng
Zhōng

biến thể cũ của 汷[Zhong1]

Từ vựng
zhòng

chó Bắc Kinh

Từ vựng
zhōng

chén không quai; ly

Từ vựng
zhòng

đám đông; quần chúng; nhiều; đông đảo

Từ vựng
zhòng

trồng; nuôi trồng; canh tác

Từ vựng
zhōng

kết thúc; chấm dứt

Từ vựng
zhǒng

bị sưng; sưng; phồng

Từ vựng
zhòng

cây cối mọc dày

Từ vựng
zhòng

(văn học) (về sâu hoặc côn trùng) gặm; cắn; bị sâu mọt

Từ vựng
zhōng

(châu chấu); Gompsocleis mikado

Từ vựng
zhòng

biến thể của 眾|众[zhong4]

Từ vựng
zhōng

tâm tư tình cảm

Từ vựng
zhǒng

đến; theo gót; gót chân

Từ vựng
zhòng

nặng; nghiêm trọng; coi trọng

Từ vựng
zhōng

cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.); biến thể của 鐘|钟[zhong1]

Từ vựng
zhōng

một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]); đồng hồ (LT: 座[zuo4]); khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng"…

Từ vựng