Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bromua kali
bromua xyanogen
giày thêu
hoãn họp
dòng tu
đi nghỉ; có kỳ nghỉ; xin nghỉ
cắt tỉa; tỉa
xây dựng; thi công
mũi tên bật lò xo giấu trong tay áo
chăm sóc móng chân
chuyên viên chăm sóc móng chân
khứu giác
sốc (từ mượn); bị sốc
cổ tay áo
khuy măng sét
xấu hổ
mục nát
xinh đẹp; mỹ lệ
(đạo sĩ) tu luyện khổ hạnh; thực hành khổ hạnh
luyện tập (một hoạt động); biểu diễn
đỏ mặt vì xấu hổ
luyện khổ hạnh thành tiên; phép luyện tập tạo nên sự hoàn hảo
(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)
cửa hàng sửa chữa
hương Tú Lâm, huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
thị trấn Xiulin hoặc Hsiulin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
cú collared (Glaucidium brodiei)
sửa đường
Hồ Huron, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
A-tu-la, ác thần trong thần thoại Ấn Độ