Kết quả tra từ “CP值”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
CP值C P zhí
CP值: (Đài Loan) giá trị so với số tiền bỏ ra; đáng đồng tiền bát gạo