Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “AB制”

Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
AB制A B zhì

AB制: chia hóa đơn (trong đó nam trả phần lớn hơn); (sân khấu) hệ thống hai diễn viên luân phiên đóng vai chính, một người thay thế nếu người kia…

Từ vựng