Kết quả tra từ “龙驹”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
龙驹lóng jū
龙驹: ngựa tốt; người trẻ tài giỏi
龙驹凤雏lóng jū fèng chú
龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi