Kết quả tra từ “鼗”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼗táo
鼗: cái lắc hình trống (người bán hàng rong dùng hoặc làm đồ chơi); trống lắc
鼗táo
鼗: trống cầm tay dùng bởi người bán rong