Kết quả tra từ “鼓楼”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼓楼gǔ lóu
鼓楼: tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
鼓楼区Gǔ lóu Qū
鼓楼区: Gulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến) và Khai Phong (thuộc Hà Nam)