Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鼓楼”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鼓楼gǔ lóu

鼓楼: tháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v

Cụm từ
鼓楼区Gǔ lóu Qū

鼓楼区: Gulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến) và Khai Phong (thuộc Hà Nam)

Cụm từ