Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鼓手”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
鼓手gǔ shǒu

鼓手: tay trống

Cụm từ
吹鼓手chuī gǔ shǒu

吹鼓手: (cũ) nhạc công trong đám cưới hoặc đám tang; (ví) người tâng bốc; người cổ vũ

Cụm từ