Kết quả tra từ “鼓吹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼓吹gǔ chuī
鼓吹: kích động cho; quảng bá nhiệt tình
鼓吹者gǔ chuī zhě
鼓吹者: người ủng hộ
大肆鼓吹dà sì gǔ chuī
大肆鼓吹: cổ súy một cách rầm rộ