Kết quả tra từ “默默”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
默默mò mò
默默: lặng lẽ; không nói
默默无闻mò mò wú wén
默默无闻: vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số