Kết quả tra từ “黎曼”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黎曼Lí màn
黎曼: G.F.B. Riemann (1826-1866), nhà hình học người Đức
黎曼面Lí màn miàn
黎曼面: mặt Riemann (toán học)
黎曼罗赫定理Lí màn Luó hè dìng lǐ
黎曼罗赫定理: (toán học) định lý Riemann-Roch
黎曼空间Lí màn kōng jiān
黎曼空间: không gian Riemann (vật lý)
黎曼曲面Lí màn qū miàn
黎曼曲面: mặt Riemann (toán học)
黎曼几何学Lí màn jǐ hé xué
黎曼几何学: hình học Riemann
黎曼几何Lí màn jǐ hé
黎曼几何: (toán) hình học Riemann