Kết quả tra từ “黄酒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄酒huáng jiǔ
黄酒: "rượu vàng" (rượu gạo hâm nóng, thường được phục vụ ấm)
雄黄酒xióng huáng jiǔ
雄黄酒: rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])