Kết quả tra từ “黄连”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄连huáng lián
黄连: hoàng liên (Coptis chinensis), thân rễ dùng trong y học
哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū
哑巴吃黄连,有苦说不出: bị buộc phải chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); không thể nói ra nỗi khổ của mình; thỉnh thoảng được viết 啞子吃黃連,有苦說不出|哑子吃黄连,有苦说不出
哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián
哑巴吃黄连: không còn cách nào khác ngoài chịu đựng trong im lặng (thành ngữ); cũng được viết 啞巴吃黃蓮|哑巴吃黄莲; (thường đi trước 有苦說不出|有苦说不出[you3 ku3 shuo1 bu5…