Kết quả tra từ “黄祸”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄祸huáng huò
黄祸: "tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước…