Kết quả tra từ “黄泉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄泉Huáng quán
黄泉: suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti
命赴黄泉mìng fù Huáng quán
命赴黄泉: về suối vàng; chết
命归黄泉mìng guī Huáng quán
命归黄泉: nghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2] (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; lìa đời