Kết quả tra từ “黄巾”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
黄巾Huáng jīn
黄巾: chỉ Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾军Huáng jīn jūn
黄巾军: quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾起义Huáng jīn Qǐ yì
黄巾起义: Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾民变Huáng jīn Mín biàn
黄巾民变: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
黄巾之乱Huáng jīn zhī Luàn
黄巾之乱: Cuộc Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)