Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “麝”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shè

麝: hươu xạ (Moschus moschiferus); còn gọi là 香獐子

Từ vựng
麝香猫shè xiāng māo

麝香猫: cầy hương (động vật)

Cụm từ
麝香草shè xiāng cǎo

麝香草: cỏ xạ hương

Cụm từ
麝香石竹shè xiāng shí zhú

麝香石竹: cây cẩm chướng; Dianthus caryophyllus (thực vật)

Cụm từ
麝香shè xiāng

麝香: xạ hương

Cụm từ
麝猫shè māo

麝猫: cầy hương (động vật)

Cụm từ
麝牛shè niú

麝牛: bò xạ

Cụm từ
兰麝lán shè

兰麝: nghĩa đen: lan và xạ hương; nghĩa bóng: hương thơm ngọt ngào

Cụm từ